ba láp

Học thuật
Thân thiện
ba láp

Một người đàn ông đang nói ba láp với bạn bè trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):

    • Không đứng đắn, thiếu nghiêm túc: Dùng để chỉ người lời nói, hành động không đáng tin cậy, hay nói đùa hoặc nói những điều vô nghĩa.
    • Vô lý, vô nghĩa: Dùng để chỉ nội dung câu chuyện, lời nói hoặc sự việc không ý nghĩa, không hợp lý.
  2. Trạng từ (trgt.):

    • Một cách không đứng đắn, vô nghĩa: Dùng để bổ nghĩa cho hành động nói năng hoặc cư xử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hắn một kẻ ba láp, chẳng ai tin lời hắn nói.
    • Câu chuyện anh ấy kể nghe thật ba láp chẳng căn cứ .
    • Bản báo cáo đó hoàn toàn ba láp, toàn thông tin bịa đặt.
  • Trạng từ:

    • Đừng nói ba lápchỗ đông người như thế.
    • cư xử ba láp trước mặt khách quý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuyện ba láp": chỉ một câu chuyện hoàn toàn vô nghĩa, bịa đặt, không thật.

    • Đó chỉ chuyện ba láp do bọn trẻ tưởng tượng ra.
  • "Kẻ ba láp": chỉ một người tính cách không đứng đắn, hay nói khoác, nói dối.

    • Cả làng đều biết hắn một kẻ ba láp.
Biến thể từ gần giống
  • Ba hoa (tt., trgt.): thích khoe khoang, nói năng khoác lác.

    • Anh ta chỉ giỏi ba hoa chứ làm thì chẳng ra gì.
  • Khoác lác (tt., đgt.): tính hay nói quá sự thật, phóng đại.

    • Lời khoe khoang khoác lác của chẳng ai thèm tin.
Từ đồng nghĩa
  • Vớ vẩn: không có nghĩa, lẩm cẩm.
  • Nhảm nhí: ngớ ngẩn, không đáng quan tâm.
  • Bịa đặt: bịa ra, không thật.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: đứng đắn, trách nhiệm.
  • Đáng tin: có thể tin cậy được.
  • Hợp lý: có lý lẽ, căn cứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện ba láp chích chòe": thành ngữ nhấn mạnh tính chất hoàn toàn bịa đặt, vô căn cứ của một câu chuyện.
    • Cứ nghe kể toàn chuyện ba láp chích chòe, đừng tin.
ba láp

Một người đàn ông đang nói ba láp với bạn bè trong quán cà phê.

  1. tt, trgt. Không đứng đắn Những kẻ ba láp; Nói ba láp.

Từ gần giống

Từ chứa "ba láp"