ba láp

  1. tt, trgt. Không đứng đắn Những kẻ ba láp; Nói ba láp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ba láp"

ba láp
Một người đàn ông đang nói ba láp với bạn bè trong quán cà phê.